350+ Từ vựng tiếng Anh cho bé theo những chủ đề quen thuộc nhất [Kèm Flashcard] | Apollo English

350+ Từ vựng tiếng Anh cho bé theo những chủ đề quen thuộc nhất [Kèm Flashcard]

25/05/2023

Khám phá ngay bộ từ vựng tiếng Anh theo từng chủ đề cho bé (kèm Flashcard liên quan) cùng trung tâm tiếng Anh Apollo English! Bài viết này sẽ là cẩm nang đắc lực, giúp bé nhanh chóng ghi nhớ từ vựng qua hình ảnh minh họa sống động. Bắt đầu hành trình học tiếng Anh cho bé đầy thú vị này nhé!"

Từ vựng tiếng Anh cho bé: chủ đề Gia đình

học từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình bằng hình ảnh cho bé

Học từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình bằng hình ảnh cho bé

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề gia đình và người thân được giới thiệu ngay những ngày đầu bé làm quen với ngôn ngữ này. 

Dạy bé học tiếng Anh từ vựng về gia đình giúp các em nắm được mối quan hệ giữa người thân để càng thêm quý trọng gia đình mình. 

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1MotherˈmʌðərMẹ
2FatherˈfɑːðərCha
3SisterˈsɪstərChị/em gái
4BrotherˈbrʌðərAnh/em trai
5Grandmother (grandma)ˈɡrændˌmʌðər (ˈɡræn.mɑː)Bà 
6Grandfather (grandpa)ˈɡrændˌfɑːðər (ˈgræn.pɑː)Ông
7Auntænt
8Uncleˈʌŋkl̩Chú
9CousinˈkʌznAnh/chị/em họ
10NieceniːsCháu gái
11NephewnefjuːCháu trai
12DaughterˈdɔːtərCon gái
13SonsʌnCon trai
14ParentsˈperəntsBố mẹ
15SiblingˈsɪblɪŋAnh chị/em ruột
16In-lawsɪn lɔːzGia đình vợ/chồng
17Stepfatherstɛp ˈfɑːðərCha kế
18Stepmotherstɛp ˈmʌðərMẹ kế
19Half-sisterhæf ˈsɪstərChị/em cùng cha khác mẹ
20Half-brotherhæf ˈbrʌðərAnh/em cùng cha khác mẹ

>>> Xem thêm: Trọn bộ mẫu câu và từ vựng chủ đề gia đình bằng tiếng Anh 

Dạy từ vựng tiếng anh dành cho bé: chủ đề Trường học 

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề Trường học có phiên âm

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ chủ đề Trường học có phiên âm 

Bộ từ vựng tiếng Anh thiếu nhi thông dụng về chủ đề trường học đặc biệt phù hợp với bé từ 5 tuổi trở lên vì lúc này các em đã bắt đầu đi học và làm quen với các đồ dùng học tập cơ bản như sách vở, thước kẻ,...

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1SchoolskuːlTrường học
2ClassroomˈklæsˌrumLớp học
3TeacherˈtiːʧərGiáo viên
4StudentˈstuːdəntHọc sinh
5DeskdɛskBàn học
6ChairʧɛrGhế
7BookbʊkSách
8PencilˈpɛnsəlBút chì
9EraserɪˈreɪsərCục tẩy
10PenpɛnBút mực
11BagbægCặp sách
12RulerˈruːlərThước kẻ
13PaperˈpeɪpərGiấy
14NotebookˈnoʊtˌbʊkSổ tập
15SchoolbagskuːlbægCặp học
16BlackboardˈblækˌbɔrdBảng đen
17ChalkʧɔkPhấn
18GlobegloʊbĐịa cầu
19ClockklɑkĐồng hồ
20BackpackˈbækˌpækBa lô

>>> Xem thêm: 100+ từ vựng tiếng Anh và mẫu câu về trường học cho bé

Tiếng Anh dành cho trẻ em: Từ vựng cơ bản về chủ đề Động vật 

Tiếng Anh dành cho trẻ em: từ vựng chủ đề động vật

Học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề động vật chắc chắn không thể thiếu trong danh sách này. Đây luôn là đề tài học tiếng Anh được các bé quan tâm nhiều nhất. 

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1DogdɔɡChó
2CatkætMèo
3ElephantˈɛləfəntVoi
4LionˈlaɪənSư tử
5TigerˈtaɪɡərHổ
6GiraffedʒɪˈræfHươu cao cổ
7MonkeyˈmʌŋkiKhỉ
8RabbitˈræbɪtThỏ
9KangarookæŋɡəˈruːChuột túi
10PandaˈpændəGấu trúc
11DolphinˈdɒlfɪnCá heo
12PenguinˈpɛŋɡwɪnChim cánh cụt
13HorsehɔrsNgựa
14Cowkaʊ
15Chickenˈtʃɪkɪn
16DuckdʌkVịt
17Fishfɪʃ
18ButterflyˈbʌtərˌflaɪBướm
19BeebiːOng
20AntæntKiến

Tiếng Anh cho bé: Từ vựng cơ bản chủ đề Màu sắc 

Tiếng anh cơ bản cho bé chủ đề từ vựng màu sắc

Tiếng anh cơ bản cho bé chủ đề từ vựng màu sắc

Thế giới màu sắc luôn thu hút sự chú ý của bé. Do đó, bố mẹ có thể tận dụng chủ đề này để học tiếng Anh cơ bản cho bé. 

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1RedrɛdMàu đỏ
2BluebluːMàu xanh dương
3YellowˈjɛloʊMàu vàng
4GreenɡrinMàu xanh lá cây
5OrangeˈɔrɪndʒMàu cam
6Purpleˈpɜːrpl̩Màu tím
7PinkpɪŋkMàu hồng
8BrownbraʊnMàu nâu
9BlackblækMàu đen
10WhitewaɪtMàu trắng
11GrayɡreɪMàu xám
12GoldɡoʊldMàu vàng óng
13SilverˈsɪlvərMàu bạc
14Light Bluelaɪt bluːMàu xanh da trời nhạt
15Dark Greendɑrk ɡrinMàu xanh lá cây đậm
16Bright Yellowbraɪt ˈjɛloʊMàu vàng sáng
17Pale Pinkpeɪl pɪŋkMàu hồng nhạt
18Deep Purpledip ˈpɜːrpl̩Màu tím đậm
19Chocolate Brownˈtʃɑːklət braʊnMàu nâu socola
20Snow Whitesnoʊ waɪtMàu trắng tuyết

Một trong những cách để giúp bé có thể ghi nhớ dễ hơn về chủ đề màu sắc là học tiếng anh thông qua những bài hát tiếng anh thiếu nhi vui nhộn.

Từ vựng tiếng Anh cơ bản dành cho bé: chủ đề các bộ phận cơ thể 

Học tiếng Anh cho trẻ em với chủ đề các bộ phận cơ thể giúp bé có những giây phút học tập thú vị. Bé sẽ dễ dàng ghi nhớ vì đây là một đề tài rất quen thuộc với mình. 

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề bộ phận cơ thể người

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề bộ phận cơ thể người

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1HeadhɛdĐầu
2HairhɛrTóc
3FacefeɪsMặt
4EyeMắt
5NosenoʊzMũi
6MouthmaʊθMiệng
7EarɪrTai
8ToothtuθRăng
9TonguetʌŋLưỡi
10LiplɪpMôi
11NecknɛkCổ
12ShoulderˈʃoʊldərVai
13ArmɑrmCánh tay
14HandhændBàn tay
15FingerˈfɪŋgərNgón tay
16ThumbθʌmNgón cái
17LeglɛgChân
18KneeniĐầu gối
19FootfʊtBàn chân
20ToetoʊNgón chân

Bố mẹ có thể tham khảo thêm trọn bộ từ vựng tiếng Anh về cơ thể người đã được Apollo English chia sẻ chi tiết trong bài viết trước để đảm bảo bé học tiếng Anh hiệu quả. 

>>> Xem thêm: 5 cách học tiếng anh cho bé 5 tuổi hiệu quả

Từ vựng tiếng Anh cho bé: chủ đề thời tiết

Chủ đề thời tiết cũng là một khía cạnh học từ vựng tiếng Anh hiệu quả cho bé. Thông qua đó, bé vừa tích lũy thêm vốn từ, vừa biết cách mô tả thời tiết trong ngày. 

Tiếng anh cho bé với chủ đề từ vựng thời tiết

Tiếng anh cho bé với chủ đề từ vựng thời tiết

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1SunnyˈsʌniNắng
2CloudyˈklaʊdiÂm u
3RainyˈreɪniMưa
4WindyˈwɪndiGió
5SnowyˈsnoʊiTuyết
6FoggyˈfɔːɡiSương mù
7StormyˈstɔːrmiBão
8HothɑtNóng
9ColdkoʊldLạnh
10WarmwɔrmẤm áp
11MildmaɪldÔn hòa
12FreezingˈfriːzɪŋLạnh cóng
13BreezyˈbriːziGió nhẹ
14HumidˈhjuːmɪdẨm
15ClearklɪrTrời quang
16OvercastˈoʊvərkæstTrời âm u
17Drizzleˈdrɪzl̩Mưa phùn
18ThunderstormˈθʌndərˌstɔrmCơn bão có sấm sét
19RainbowˈreɪnboʊCầu vồng
20HailheɪlMưa đá

Học tiếng Anh dành cho bé: Từ vựng chủ đề Thực phẩm và đồ uống

Tiếng anh cơ bản cho bé từ vựng chủ đề đồ ăn thức uống

Tiếng anh cơ bản cho bé từ vựng chủ đề đồ ăn thức uống

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1Appleˈæpl̩Quả táo
2BananabəˈnænəQuả chuối
3OrangeˈɔrɪndʒQuả cam
4GrapesɡreɪpsNho
5StrawberryˈstrɔːberiDâu tây
6CarrotˈkærətCà rốt
7TomatotəˈmeɪtoʊQuả cà chua
8BreadbrɛdBánh mì
9CheesetʃizPhô mai
10EggɛɡTrứng
11MilkmɪlkSữa
12JuicedʒusNước trái cây
13WatermelonˈwɔːtərmɛlənDưa hấu
14PizzaˈpitsəBánh pizza
15BurgerˈbɜːrɡərBánh burger
16FriesfraɪzKhoai tây chiên
17Ice Creamaɪs krimKem
18CakekeɪkBánh ngọt
19ChocolateˈtʃɔklətSô cô la
20YogurtˈjoʊɡərtSữa chua

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé: chủ đề Đồ chơi 

Từ vựng tiếng Anh cơ bản về trò chơi cho bé luôn là chủ đề thu hút sự chú ý của bé. Thông qua việc tìm hiểu tên gọi tiếng Anh của các món đồ chơi mà mình yêu thích, bé sẽ nhanh chóng ghi nhớ những gì được học. 

Tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề từ vựng đồ chơi

Tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề từ vựng đồ chơi

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1Teddy Bearˈtɛdi bɛrGấu bông
2DolldoʊlBúp bê
3Toy Cartɔɪ kɑrXe đồ chơi
4LegoˈleɡoʊĐồ chơi Lego
5Puzzleˈpʌzl̩Đồ chơi ghép hình
6BallbɔːlQuả bóng
7BlocksblɑːksKhối xây
8Toy Traintɔɪ treɪnĐồ chơi tàu hỏa
9Jump Ropedʒʌmp roʊpDây nhảy
10Puzzleˈpʌzl̩Đồ chơi ghép hình
11KitekaɪtKite
12Board Gamebɔrd ɡeɪmTrò chơi bàn
13Action Figureˈækʃən ˈfɪɡjərNhân vật hành động
14Yo-Yoˈjoʊ joʊĐồ chơi búa bài
15Jigsaw Puzzleˈdʒɪɡsɔː pʌzl̩Đồ chơi ghép hình
16Play Doughpleɪ doʊĐất nặn
17Toy Phonetɔɪ foʊnĐồ chơi điện thoại
18Building Blocksˈbɪldɪŋ blɑːksKhối xây
19TricycleˈtraɪsɪkəlXe đạp ba bánh
20DollhousedoʊlhaʊsNhà búp bê

Tiếng Anh dành cho bé: Từ vựng chủ đề nơi chốn

Tiếng Anh cơ bản cho bé từ vựng chủ đề nơi chốn

Tiếng Anh cơ bản cho bé từ vựng chủ đề nơi chốn

Các hoạt động vui chơi và sinh hoạt luôn xoay quanh các điạ điểm từ trong nhà ra đến ngoài trời. Do đó, bố mẹ hãy tận dụng chủ đề này để dạy từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé nhé. 

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1HousehaʊsNhà
2BedroomˈbɛdrumPhòng ngủ
3Living Roomˈlɪvɪŋ rumPhòng khách
4KitchenˈkɪtʃənBếp
5BathroomˈbæθrumPhòng tắm
6GardenˈɡɑːrdənVườn
7PlaygroundˈpleɪɡraʊndSân chơi
8ParkpɑːrkCông viên
9BeachbitʃBãi biển
10PoolpulHồ bơi
11ForestˈfɔːrɪstRừng
12MountainˈmaʊntənNúi
13RiverˈrɪvərSông
14LakeleɪkHồ
15ZoozuːSở thú
16MuseummjuːˈziəmBảo tàng
17LibraryˈlaɪbrəriThư viện
18CinemaˈsɪnəməRạp chiếu phim
19SchoolskuːlTrường học
20PlaygroundˈpleɪɡraʊndSân chơi

>>> Xem thêm: Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng anh về địa điểm cho bé

Từ vựng tiếng Anh dành cho trẻ em: chủ đề Phương tiện giao thông

Bé sẽ luôn cảm thấy tò mò về các phương tiện giao thông xuất hiện xung quanh mình. Chính vì vậy, học tiếng Anh dành cho trẻ em với từ vựng chủ đề này sẽ thu hút được sự tập trung của bé khi bé được thỏa mãn trí tò mò của mình. 

Từ vựng tiếng Anh dành cho bé về phương tiện giao thông

Từ vựng tiếng Anh dành cho bé về phương tiện giao thông

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1CarkɑːrXe hơi
2BusbʌsXe bus
3TraintreɪnTàu hỏa
4BicycleˈbaɪsɪklXe đạp
5MotorcycleˈmoʊtərˌsaɪklXe máy
6BoatboʊtThuyền
7ShipʃɪpTàu biển
8AirplaneˈɛrpleɪnMáy bay
9HelicopterˈhɛlɪˌkɑptərTrực thăng
10TrucktrʌkXe tải
11TaxiˈtæksiXe taxi
12ScooterˈskutərXe tay ga
13SubwayˈsʌbweɪXe điện ngầm
14TramtræmXe điện
15VanvænXe bán
16RocketˈrɑːkɪtTên lửa
17Hot Air Balloonhɑt ɛr ˈbæluːnKhinh khí cầu
18SkateboardˈskeɪtˌbɔrdVán trượt
19Roller Skatesˈroʊlər skeɪtsPatin
20SegwayˈsɛɡˌweɪXe điện cân bằng

>>> Xem thêm: Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng anh về giao thông cho bé

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé: chủ đề Thời gian 

Dạy từ vựng tiếng Anh dành cho bé về chủ đề thời gian giúp bé nhanh chóng nắm bắt được các khái niệm ngày và giờ. 

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề thời gian

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề thời gian

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1SecondˈsɛkəndGiây
2MinuteˈmɪnɪtPhút
3HouraʊrGiờ
4DaydeɪNgày
5WeekwikTuần
6MonthmʌnθTháng
7YearjɪrNăm
8MorningˈmɔrnɪŋBuổi sáng
9AfternoonˌæftərˈnunBuổi chiều
10EveningˈivnɪŋBuổi tối
11NightnaɪtĐêm
12TodaytəˈdeɪHôm nay
13YesterdayˈjɛstərˌdeɪHôm qua
14TomorrowtəˈmɑroʊNgày mai
15Weekdaywik deɪNgày trong tuần
16WeekendˈwiːkɛndCuối tuần
17SunriseˈsʌnraɪzBình minh
18SunsetˈsʌnsɛtHoàng hôn
19MidnightˈmɪdnaɪtNửa đêm
20ClockklɑkĐồng hồ

>>> Xem thêm: 

Tiếng Anh cho bé: Từ vựng chủ đề Quần áo và phụ kiện

Dạy từ vựng tiếng Anh cho bé qua chủ đề quần áo cũng được rất nhiều phụ huynh áp dụng. Bởi vì đề tài này xuất hiện xung quanh bé hầu như là mỗi ngày. Do đó, học tiếng Anh cho bé thông qua chủ đề quần áo đem lại hiệu quả tích cực. 

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề Quần áo và phụ kiện

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé chủ đề Quần áo và phụ kiện 

STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1Hathæt
2CapkæpNón
3ShirtʃɜrtÁo sơ mi
4T-shirtti ʃɜrtÁo thun
5DressdrɛsĐầm
6SkirtskɜrtVáy
7PantspæntsQuần dài
8ShortsʃɔrtsQuần short
9SweaterˈswɛtərÁo len
10JacketˈʤækɪtÁo khoác
11CoatkoʊtÁo choàng
12SockssɑksTất
13ShoesʃuzGiày
14SneakersˈsnikərzGiày thể thao
15SandalsˈsændlzSandals
16GlovesglʌvzGăng tay
17ScarfskɑrfKhăn quàng cổ
18SunglassesˈsʌnˌɡlæsɪzKính râm
19BackpackˈbækˌpækBa lô
20Hathæt

>>> Xem thêm: Trọn bộ hơn 100+ từ vựng tiếng Anh về quần áo

Tiếng Anh cho trẻ em: Từ vựng chủ đề Nghề nghiệp 

Hầu hết các bậc phụ huynh sẽ kết hợp việc dạy tiếng Anh cơ bản cho trẻ em chủ đề nghề nghiệp với việc hỏi về việc làm ước mơ của bé. 

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề nghề nghiệp
STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1DoctorˈdɑktərBác sĩ
2TeacherˈtiːʧərGiáo viên
3FirefighterˈfaɪərˌfaɪtərLính cứu hỏa
4Police Officerpəˈlis ˈɔfəsərCảnh sát
5NursenɜrsY tá
6PilotˈpaɪlətPhi công
7ChefʃɛfĐầu bếp
8FarmerˈfɑrmərNông dân
9EngineerˌɛnʤəˈnɪrKỹ sư
10ArtistˈɑrtɪstHọa sĩ
11ScientistˈsaɪəntɪstNhà khoa học
12DentistˈdɛntɪstNha sĩ
13BakerˈbeɪkərThợ làm bánh
14Police Officerpəˈlis ˈɔfəsərCảnh sát
15ArtistˈɑrtɪstHọa sĩ
16ScientistˈsaɪəntɪstNhà khoa học
17DentistˈdɛntɪstNha sĩ
18BakerˈbeɪkərThợ làm bánh
19AthleteˈæθˌlitVận động viên
20MusicianmjuˈzɪʃənNhạc sĩ

Tiếng Anh trẻ em: Từ vựng về Cảm xúc 

Từ vựng tiếng Anh dành cho bé chủ đề cảm xúc
STTTừ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1HappyˈhæpiHạnh phúc
2SadsædBuồn
3AngryˈæŋgriTức giận
4ExcitedɪkˈsaɪtɪdHào hứng
5ScaredskɛrdSợ hãi
6NervousˈnɜrvəsLo lắng
7SurprisedsərˈpraɪzdNgạc nhiên
8ConfusedkənˈfjuzdBối rối
9BoredbɔrdChán
10ShyʃaɪXấu hổ
11CuriousˈkjʊriəsTò mò
12ProudpraʊdTự hào
13WorriedˈwɜridLo lắng
14CalmkɑmBình tĩnh
15FrustratedˈfrʌstretɪdTức mình
16ContentkənˈtɛntHài lòng
17JealousˈʤɛləsGhen tị
18EmbarrassedɪmˈbærəstXấu hổ
19GratefulˈgreɪtflBiết ơn
20LonelyˈloʊnliCô đơn

Từ vựng tiếng Anh trẻ em: chủ đề Số đếm và đơn vị đo lường 

Chủ đề số đếm sẽ giúp bé hình thành nền tảng cơ bản cho môn Toán học sau này cũng như các lĩnh vực liên quan đế số như ngày giờ, chiều cao, cân nặng, số điện thoại, địa chỉ nha.

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề số đếm

Từ vựng tiếng Anh cho trẻ em chủ đề số đếm

STTTừ vựng tiếng Anh cho béPhiên âmNghĩa tiếng Việt
1OnewʌnMột
2TwotuHai
3ThreeθriːBa
4FourfɔrBốn
5FivefaɪvNăm
6SixsɪksSáu
7SevenˈsɛvənBảy
8EighteɪtTám
9NinenaɪnChín
10TentɛnMười
11ElevenɪˈlɛvnMười một
12TwelvetwɛlvMười hai
13TwentyˈtwɛntiHai mươi
14ThirtyˈθɜrtiBa mươi
15HundredˈhʌndrədMột trăm
16ThousandˈθaʊzəndMột nghìn
17LengthlɛŋθChiều dài
18WidthwɪdθChiều rộng
19HeighthaɪtChiều cao
20WeightweɪtCân nặng

>>> Xem thêm: Từ vựng số đếm trong Tiếng Anh từ cơ bản đến nâng cao

Tiếng Anh trẻ em: Từ vựng chủ đề hình khối

Từ vựng tiếng Anh cho bé chủ đề hình học

Từ vựng tiếng Anh cho bé chủ đề hình học

Từ vựngPhiên âmNghĩa từ vựng
Circle/ˈsɜːkl/Hình tròn
Oval /ˈəʊvəl/Hình trái xoan/hình bầu dục
Square/skweər/Hình vuông
Triangle/ˈtraɪæŋɡl/Hình tam giác
Trapezium/trə'pi:zjəm/Hình thang
Pentagon/ˈpent̬əɡɑːn/Hình ngũ giác
Star/stɑːr/Hình ngôi sao
Hexagon/ˈheksəɡɑːn/Hình lục giác
Octagon /'ɔktəgən/Hình bát giác
Cube/kjuːb/Hình lập phương
Sphere/sfɪr/ Hình cầu
Cylinder/ˈsɪlɪndər/Hình trụ
Pyramid/ˈpɪrəmɪd/Hình chóp
Cone/koʊn/Hình nón

Kết luận

Việc học từ vựng là một trong những bước quan trọng trong lộ trình học tiếng Anh cho bé. Trung tâm tiếng Anh Apollo English hy vọng đây sẽ là một tài liệu học từ vựng tiếng Anh cho bé hiệu quả mà bố mẹ đang tìm kiếm. 

Flashcard giúp luyện tập từ vựng tiếng Anh cơ bản cho bé theo nhiều chủ đề hấp dẫn:
https://quizlet.com/vn/833634416/300-tu-vung-tieng-anh-danh-cho-tre-em-theo-chu-de-flash-cards/

Thông tin của bạn được bảo mật tuyệt đối theo Chính sách bảo mật của Apollo English.